Mô tả sản phẩm : Công suất của máy cắt laser sợi CNC dòng Smart3015 có thể lựa chọn từ 1000W đến 6000W. Máy có khả năng cắt mạnh và là thiết bị được lựa chọn hàng đầu trong ngành gia công vật liệu kim loại. Máy có tốc độ cắt nhanh, độ ổn định cực cao, xử lý chất lượng cao, chi phí vận hành cực thấp và khả năng thích ứng cực cao. Bên cạnh đó, máy còn có các đặc điểm về cấu trúc ổn định, độ cứng tốt và tốc độ cao.
Ưu điểm :
Áp dụng cấu trúc truyền động kép, tốc độ định vị trục đơn X và Y của máy có thể đạt hơn 100m/phút. Đồng thời, khả năng tăng tốc truyền động kép cho phép tăng tốc tối đa của trục X và Y đạt 1,2 G.
Sử dụng tia laser sợi quang được phát triển độc lập, nó có khả năng và hiệu quả cắt cực kỳ mạnh mẽ. Đây là máy cắt laser sợi quang công nghệ cao tích hợp các công nghệ tiên tiến như cắt laser, máy móc chính xác và công nghệ CNC.
Ứng dụng:
Có thể được sử dụng để cắt thép, nhôm, titan, hợp kim, đồng thau, đồng, sắt và các kim loại khác.
| 技术参数 THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
| Smart3015 | 参数 Thông số |
| 加工幅面与工作范围 |
| 加工幅面(长×宽) | 3000mm×1500mm |
X轴行程 Trục X | 1524mm |
Y轴行程 Trục Y | 3048mm |
Z 轴行程(最大) Trục Z (trục lớn nhất) | 120mm:到刀条最高点 đến điểm cao nhất của lưỡi dao |
精度VDI Độ chính xác VDI | |
X/Y 轴定位精度 Độ chính xác vị trí trục X/Y | 0.05mm |
X/Y 轴重复定位精度 Độ chính xác lặp lại trục X/Y | 0.03mm |
| 速度 Tốc độ |
X/Y轴最大定位速度 Tốc độ định vị tối đa trục X/Y | 80m/min |
X/Y 轴最大联动定位速度 Tốc độ định vị liên kết tối đa của trục X/Y | 120m/min |
X/Y轴最大加速度 Gia tốc tối đa của trục X/Y | 1.2G |
| 电源参数 Thông số nguồn |
相数 Số lượng | 3 |
电源额定电压 Điện áp định mức để cung cấp điện | 380V |
频率 Tần số | 50Hz |
总由源防护等级 Tổng mức bảo vệ nguồn | IP54 |
| 重量及尺寸 Trọng lượng và kích thước |
整机重量 Tổng trọng lượng máy | 800kg |
设备占地(整机)(长×宽×高) Khu vực thiết bị (máy hoàn chỉnh) (dài × rộng × cao) | 4900mm×2350mm×1650mm |